وەرگێڕاوی ڤێتنامی - ناوەندی ڕواد بۆ وەرگێڕان
وەرگێڕانی ماناکانی قورئانی پیرۆز
وەرگێڕان: تیمی ناوەندی ڕواد بۆ وەرگێڕان بە هاوكاری كۆڕگەی بانگەوازی لە ڕەبەوە و كۆڕگەی خزمەتگوزای ناوەڕۆکە ئیسلامیەکان بە زمانەکان.
لِإِيلَٰفِ قُرَيۡشٍ
Để bảo vệ bộ tộc Quraish được yên bình.
Để bảo vệ bộ tộc Quraish được yên bình.
إِۦلَٰفِهِمۡ رِحۡلَةَ ٱلشِّتَآءِ وَٱلصَّيۡفِ
TA (Allah) đã làm bằng an cho họ trong chuyến đi vào mùa đông và chuyến đi vào mùa hè.
TA (Allah) đã làm bằng an cho họ trong chuyến đi vào mùa đông và chuyến đi vào mùa hè.
فَلۡيَعۡبُدُواْ رَبَّ هَٰذَا ٱلۡبَيۡتِ
Vì vậy, họ phải thờ phượng Thượng Đế của Ngôi Đền thiêng này.
Vì vậy, họ phải thờ phượng Thượng Đế của Ngôi Đền thiêng này.
ٱلَّذِيٓ أَطۡعَمَهُم مِّن جُوعٖ وَءَامَنَهُم مِّنۡ خَوۡفِۭ
Đấng đã cho họ ăn khi họ đói và ban cho họ sự bình yên khỏi điều sợ hãi.
Đấng đã cho họ ăn khi họ đói và ban cho họ sự bình yên khỏi điều sợ hãi.
share_via