ۋىتنامچە تەرجىمىسى - رۇۋۋاد تەرجىمە مەركىزى
قۇرئان كەرىم مەنىلىرىنىڭ تەرجىمىسى
رۇۋاد تەرجىمە مەركىزىدىكى بىر گۇرۇپ ئالىملار رىبۋە دەۋەت جەمئىيىتى ۋە ئىسلامىي مەزمۇنلارنى تەمىنلەش جەمئىيىتى بىلەن ھەمكارلىشىپ تەرجىمە قىلغان.
قُلۡ أَعُوذُ بِرَبِّ ٱلنَّاسِ
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nói: “Bề tôi cầu xin Thượng Đế của nhân loại che chở.”
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nói: “Bề tôi cầu xin Thượng Đế của nhân loại che chở.”
مَلِكِ ٱلنَّاسِ
“Vị Vua của nhân loại.”
“Vị Vua của nhân loại.”
إِلَٰهِ ٱلنَّاسِ
“Thượng Đế của nhân loại.”
“Thượng Đế của nhân loại.”
مِن شَرِّ ٱلۡوَسۡوَاسِ ٱلۡخَنَّاسِ
“Tránh khỏi những điều xấu của kẻ thì thào quấy nhiễu.”
“Tránh khỏi những điều xấu của kẻ thì thào quấy nhiễu.”
ٱلَّذِي يُوَسۡوِسُ فِي صُدُورِ ٱلنَّاسِ
“Kẻ thường thì thào vào lòng của nhân loại.”
“Kẻ thường thì thào vào lòng của nhân loại.”
مِنَ ٱلۡجِنَّةِ وَٱلنَّاسِ
“Từ loài Jinn và loài người.”
“Từ loài Jinn và loài người.”
share_via