ویتنامی ترجمہ - مرکز رواد الترجمہ
ترجمہ معانی قرآن کریم
مرکز رواد الترجمہ گروپ نے جمعیۃ الدعوۃ‘ ربوہ اور جمعیۃ خدمۃ المحتوى الاسلامی باللغات کے تعاون سے ترجمہ کیا۔
قُلۡ هُوَ ٱللَّهُ أَحَدٌ
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nói: “Ngài là Allah, Đấng Duy Nhất.”
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nói: “Ngài là Allah, Đấng Duy Nhất.”
ٱللَّهُ ٱلصَّمَدُ
“Allah là Đấng Tự Hữu (Ngài không cần ai nhưng tất cả đều cần Ngài).”
“Allah là Đấng Tự Hữu (Ngài không cần ai nhưng tất cả đều cần Ngài).”
لَمۡ يَلِدۡ وَلَمۡ يُولَدۡ
“Ngài không sinh ra ai và cũng không do ai sinh ra, (mà là Đấng Tạo Hóa).”
“Ngài không sinh ra ai và cũng không do ai sinh ra, (mà là Đấng Tạo Hóa).”
وَلَمۡ يَكُن لَّهُۥ كُفُوًا أَحَدُۢ
“Và không có một ai (cái gì) có thể so sánh cùng Ngài.”
“Và không có một ai (cái gì) có thể so sánh cùng Ngài.”
share_via