Header Include
share_the_platform
scan_qr
home
browse_trans
about
አማርኛ
choose_language
أمهري - አማርኛ
عربي - العربية
غوجاراتية - ગુજરાતી
هولندي - Nederlands
أذري - azərbaycanca
مقدوني - македонски
صربي - Српски
كرواتي - hrvatski
ليتواني - lietuvių
أوزبكي - Ўзбек
طاجيكي - тоҷикӣ
قرغيزي - Кыргызча
بيسايا - Bisaya
خميرية - ភាសាខ្មែរ
كنادي - ಕನ್ನಡ
أنكو - أنكو
بنجابي - ਪੰਜਾਬੀ
سواحيلي - Kiswahili
صومالي - Soomaali
يوربا - Èdè Yorùbá
om - om
عفري - Afaraf
nqo - nqo
كينيارواندا - Kinyarwanda
كيروندي - Ikirundi
موري - Mõõré
أكاني - Akan
روماني - română
تلقو - తెలుగు
إنجليزي - English
فيتنامي - Tiếng Việt
فرنسي - Français
إندونيسي - Bahasa Indonesia
بوسني - bosanski
إسباني - español
روسي - Русский
تركي - Türkçe
ألماني - Deutsch
فارسي - فارسی
صيني - 中文
بنغالي - বাংলা
أردو - اردو
أيغوري - ئۇيغۇرچە
كردي - Kurdî
هندي - हिन्दी
سنهالي - සිංහල
آسامي - অসমীয়া
بشتو - پښتو
مليالم - മലയാളം
ألباني - Shqip
برتغالي - português
هوسا - Hausa
تاميلي - தமிழ்
ياباني - 日本語
فلبيني تجالوج - Wikang Tagalog
إيطالي - italiano
ln - ln
📖 search_arabic
🌐 0
🌐 Amharic translation
🌐 Amharic translation - Africa Academy
🌐 የሀውሳ ቋንቋ ትርጉም - አቡበከር ጉሚ
🌐 የህንድኛ ትርጉም - በዐዚዙል ሐቅ አልዑምሪ
🌐 የሆላንዲኛ ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የሊትዌንኛ ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የሊንጋላ ትርጉም - በሙሐመድ ባሊንጎጎ
🌐 የሚልያባሪኛ ትርጉም - ዐብዱልሐሚድ ሐይደር እና ኮንሂ ሙሐመድ
🌐 የሜቅዶኒያኛ ትርጉም - የመቄዶንያ ዑለሞች ቡድን
🌐 የሞሪኛ ትርጉም ‐ ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የሮማኒያኛ ትርጉም - Islam4ro.com
🌐 የሰርቢያኛ ቋንቋ ትርጉም - በሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የሱማልኛ ትርጉም - ዐብደላህ ሐሰን ያዕቆብ
🌐 የሲንሀልኛ ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የስዋሂሊ ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የስዋሒሊኛ ትርጉም - በዐሊይ ሙሕሲን አል-በርዋኒይ
🌐 የስፓኒሽ ትርጉም - ዒሳ ጋርሲያ
🌐 የስፔንኛ (ስፓኒሽ) ትርጉም - ኑር ኢንተርናሽናል ማዕከል
🌐 የስፔንኛ (የላቲን አሜሪካ) ቋንቋ ትርጉም - በኑር ኢንተርናሽናል ማዕከል
🌐 የቂርጊዘኛ ትርጉም - በሸምሰዲን ሐኪሞቭ
🌐 የቦስኒያ ቋንቋ ትርጉም - ሙሐመድ ሚሃኖቪች
🌐 የቦስኒያኛ ትርጉም - በሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የቬትናምኛ ቋንቋ ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የቱርክኛ ቋንቋ ትርጉም - ዶ/ር ዐሊይ ኦዜክ እና ከሌሎች ጋር
🌐 የቱርክኛ ትርጉም - በሸዕባን ብሪቲሽ
🌐 የቱርክኛ ትርጉም ‐ ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የታሚሊ ትርጉም - በዐብዱልሐሚድ ባቀዊይ
🌐 የታሚልኛ ቋንቋ ትርጉም፤ በዑመር ሸሪፍ
🌐 የታጂክኛ ትርጉም - በሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የቴሉጉ ቋንቋ ትርጉም - በዐብዱረሒም ኢብኑ ሙሐመድ
🌐 የቻይነኛ ቋንቋ ትርጉም - በሙሀመድ መኪን
🌐 የቻይንኛ ትርጉም ‐ በሙሐመድ ሱለይማን
🌐 የአልባኒያ ቋንቋ ትርጉም - በሐሳን ናሂ
🌐 የአሳሚኛ ትርጉም - በረፊቁል ኢስላም ሐቢቡ ራሕማን
🌐 የአካንኛ ትርጉም - የአሻንቲኛ - ሀሩን ኢስማዒል
🌐 የአዘርባይጃንኛ ትርጉም - ዐሊይ ኻን ሙሳዬቭ
🌐 የኡርዱኛ ትርጉም - በመሐመድ ጆናክሬ
🌐 የኡዝቤክኛ ቋንቋ ትርጉም - በሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የኡዝቤክኛ ቋንቋ ትርጉም - በዒላኡዲን መንሱር
🌐 የኡይጉርኛ ትርጉም - በመሐመድ ሳሊሕ
🌐 የኢንኮ ቋንቋ ትርጉም - ባባ ማማዲ
🌐 የኢንዶኔዥያ ትርጉም - የሃይማኖት ጉዳዮች ሚኒስቴር
🌐 የኢንዶኔዥያኛ ትርጉም - በሳቢቅ ኩባኒያ
🌐 የኢንዶኔዥያኛ ትርጉም ‐ አልመጅመዕ
🌐 የእንግሊዝኛ ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የእንግሊዝኛ ትርጉም - በኑር ኢንተርናሽናል ማዕከል
🌐 የእንግሊዝኛ ትርጉም - ተቅዩዲን ሒላሊ እና ሙሕሲን ኻን
🌐 የኦሮሚኛ ትርጉም - ጋሊ አባቡር
🌐 የኩርድኛ ትርጉም - በሙሐመድ ሷሊሕ ባሙኪ
🌐 የኪሩንድኛ ትርጉም - ዩሱፍ ጋሂቲ
🌐 የኪንያርዋንድኛ ትርጉም - የሩዋንዳ ሙስሊም ማህበር
🌐 የካናድኛ ትርጉም - በሐምዛ ቡቱር
🌐 የክሮኤሽያኛ ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የኸመርኛ ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የኸመርኛ ትርጉም - የሙስሊም ማህበረሰብ ልማት ማህበር
🌐 የዓፋርኛ ትርጉም - መሕሙድ ዐብዱልቃድር ሐምዛ
🌐 የዮሩባ ትርጉም - አቡ ረሒማ ሚካኢል
🌐 የጀርመንኛ ትርጉም ‐ ፍራንክ ቦበንሃይም
🌐 የጃፓንኛ ትርጉም - በሰዒድ ሳቶ
🌐 የጉጅራትኛ ቋንቋ ትርጉም - ራቤላ አልዑመሪይ
🌐 የፈረንሳይኛ ትርጉም - ረሺድ መዓሽ
🌐 የፈረንሳይኛ ትርጉም - በኑር ኢንተርናሽናል ማዕከል
🌐 የፊሊፒንኛ ትርጉም (ቢሳያኛ) - በሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የፋርስኛ ትርጉም ‐ ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የፑንጃቢኛ ትርጉም - ዓሪፍ ሐሊም
🌐 የፓሽቶኛ ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
🌐 የፖርቹጋልኛ ቋንቋ ትርጉም - ሐልሚ ነስር
🌐 ፊሊፒንኛ (ታጋሎግ) ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
translation_index
loading
የቬትናምኛ ቋንቋ ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል
ሩዋድ የትርጉም ማዕከል ከ ረብዋ የዳዕዋ ማህበር እና ከ የእስልምና ይዘት በተለያዩ ቋንቋዎች አገልግሎት ማህበር ጋር በመተባበር የተተረጎመ
QR Code
https://quran.islamcontent.com/am/vietnamese_rwwad
1
ﮍ
Chương Al-Fatihah (Khai Đề)
2
ﮎ
Chương Al-Baqarah (Con Bò Cái)
3
ﮏ
Chương Ali ‘Imran (Gia Đình ‘Imran)
4
ﮐ
Chương An-Nisa’ (Những Người Phụ Nữ)
5
ﮑ
Chương Al-Ma-idah (Bàn Thức Ăn)
6
ﮒ
Chương Al-An’am (Gia Súc)
7
ﮓ
Chương Al-‘Araf (Các Gò Cao)
8
ﮔ
Chương Al-Anfal (Chiến Lợi Phẩm)
9
ﮕ
Chương At-Tawbah (Sự Sám Hối)
10
ﮖ
Chương Yunus (Nabi Yunus)
11
ﮗ
Chương Hud (Nabi Hud)
12
ﮘ
Chương Yusuf (Nabi Yusuf)
13
ﮙ
Chương Ar-Ra’d (Sấm Sét)
14
ﮚ
Chương Ibrahim (Nabi Ibrahim)
15
ﮛ
Chương Al-Hijr (Vùng Núi Hijr)
16
ﮜ
Chương An-Nahl (Những Con Ong)
17
ﮝ
Chương Al-Isra’ (Đi Trong Đêm)
18
ﮞ
Chương Al-Kahf (Cái hang)
19
ﮟ
Chương Maryam (Maria)
20
ﮠ
Chương Taha
21
ﮡ
Chương Al-Ambiya’ (Các Vị Nabi)
22
ﮢ
Chương Al-Hajj (Hành Hương Hajj)
23
ﮣ
Chương Al-Mu’minun (Những Người Có Đức Tin)
24
ﮤ
Chương An-Nur (Ánh Sáng)
25
ﮥ
Chương Al-Furqan (Tiêu Chuẩn Phân Biệt Phúc Tội)
26
ﮦ
Chương Ash-Shu’ara’ (Các Thi Sĩ)
27
ﮧ
Chương An-Naml (Con Kiến)
28
ﮨ
Chương Al-Qasas (Những Câu Chuyện)
29
ﮩ
Chương Al-‘Ankabut (Con Nhện)
30
ﮪ
Chương Ar-Rum (Người La Mã)
31
ﮫ
Chương Luqman (Nhà Hiền Nhân Luqman)
32
ﮬ
Chương As-Sajdah (Phủ Phục)
33
ﮭ
Chương Al-Ahzab (Liên Quân)
34
ﮮ
Chương Saba’ (Vương Quốc Sheba)
35
ﮯ
Chương Fatir (Đấng Tạo Hóa)
36
ﮰ
Chương Yasin
37
ﮱ
Chương As-Saaffat (Những Thiên Thần Đứng Thành Hàng)
38
ﯓ
Chương Sad
39
ﯔ
Chương Az-Zumar (Những Nhóm Người)
40
ﯕ
Chương Ghafir (Đấng Tha Thứ)
41
ﯖ
Chương Fussilat (Được Giải Thích Chi Tiết)
42
ﯗ
Chương Ash-Shura (Tham Khảo)
43
ﯘ
Chương Az-Zukhruf (Đồ Trang Trí Bằng Vàng)
44
ﯙ
Chương Ad-Dukhan (Khói Mờ)
45
ﯚ
Chương Al-Jathiyah (Quì Gối)
46
ﯛ
Chương Al-Ahqaf (Cồn Cát)
47
ﯜ
Chương Muhammad (Thiên Sứ Muhammad)
48
ﯝ
Chương Fath (Sự Chiến Thắng)
49
ﯞ
Chương Al-Hujurat (Nội Phòng)
50
ﯟ
Chương Qaf
51
ﯠ
Chương Azd-Zdariyat (Những Cơn Gió Thổi Bụi)
52
ﯡ
Chương At-Tur (Núi Tur)
53
ﯢ
Chương An-Najm (Tinh Tú)
54
ﯣ
Chương Al-Qamar (Mặt Trăng)
55
ﯤ
Chương Ar-Rahman (Đấng Độ Lượng)
56
ﯥ
Chương Al-Waqi’ah (Biến Cố Giờ Tận Thế)
57
ﯦ
Chương Al-Hadid (Sắt)
58
ﯧ
Chương Al-Mujadalah (Người Phụ Nữ Tranh Luận)
59
ﯨ
Chương Al-Hashr (Cuộc Tập Họp)
60
ﯩ
Chương Al-Mumtahinah (Cô Ấy Cần Được Kiểm Tra)
61
ﯪ
Chương As-Saff (Hàng Ngũ)
62
ﯫ
Chương Al-Jumu’ah (Ngày Thứ Sáu)
63
ﯬ
Chương Al-Munafiqun (Những Kẻ Giả Tạo Đức Tin)
64
ﯭ
Chương At-Taghabun (Người Thắng Kẻ Thua)
65
ﯮ
Chương At-Talaq (Ly Dị)
66
ﯯ
Chương At-Tahrim (Sự Cấm Đoán)
67
ﯰ
Chương Al-Mulk (Quyền Thống Trị)
68
ﯱ
Chương Al-Qalam (Cây Viết)
69
ﯲ
Chương Al-Haqqah (Sự Thật Không Thể Phủ Nhận)
70
ﯳ
Chương Al-Ma’arij (Những Con Đường Lên Trời)
71
ﯴ
Chương Nuh (Nabi Nuh)
72
ﯵ
Chương Al-Jinn (Loài Jinn)
73
ﯶ
Chương Al-Muzzammil (Người Cuộn Mình Trong Chiếc Áo)
74
ﯷ
Chương Al-Muddaththir (Người Phủ Áo Choàng Lên Mình)
75
ﯸ
Chương Al-Qiyamah (Ngày Phục Sinh)
76
ﯹ
Chương Al-Insan (Con Người)
77
ﯺ
Chương Al-Mursalat (Các Luồng Gió Liên Tục)
78
ﯻ
Chương An-Naba’ (Các Nguồn Tin)
79
ﯼ
Chương An-Nazi’at (Các Thiên Thần Giật Mạnh Linh Hồn Của Những Kẻ Vô Đức Tin)
80
ﯽ
Chương ‘Abasa (Y Cau Mày)
81
ﯾ
Chương At-Takwir (Sự Cuốn Xếp, Thu Gọn)
82
ﯿ
Chương Al-Infitar (Sự Phân Tách)
83
ﰀ
Chương Al-Mutaffifin (Những Kẻ Gian Lận)
84
ﰁ
Chương Al-Inshiqaq (Sự Vỡ Nứt)
85
ﰂ
Chương Al-Buruj (Các Chòm Sao)
86
ﰃ
Chương At-Tariq (Khách Viếng Đêm Hoặc Sao Mai)
87
ﰄ
Chương Al-‘Ala (Đấng Tối Cao)
88
ﰅ
Chương Al-Ghashiyah (Biến Cố Tràn Ngập)
89
ﰆ
Chương Al-Fajr (Rạng Đông)
90
ﰇ
Chương Al-Balad (Vùng Đất Al-Haram)
91
ﰈ
Chương Ash-Shams (Mặt Trời)
92
ﰉ
Chương Al-Layl (Ban Đêm)
93
ﰊ
Chương Adh-Dhuha (Khoảng Thời Gian Sau Khi Mặt Trời Đã Mọc Cao Một Sào)
94
ﰋ
Chương Ash-Sharh (Mở Rộng)
95
ﰌ
Chương At-Tin (Cây Sung)
96
ﰍ
Chương Al-‘Alaq (Cục Máu)
97
ﰎ
Chương Al-Qadr (Đêm Định Mệnh)
98
ﰏ
Chương Al-Baiyinah (Bằng Chứng Rõ Ràng)
99
ﰐ
Chương Az-Zalzalah (Động Đất)
100
ﰑ
Chương Al-‘Adiyat (Những Con Chiến Mã)
101
ﰒ
Chương Al-Qari’ah (Sự Kinh Hoàng Khiếp Vía)
102
ﰓ
Chương At-Takathur (Nhiều Tiền Của Và Con Cái)
103
ﰔ
Chương Al-‘Asr (Thời Gian)
104
ﰕ
Chương Al-Humazah (Kẻ Vu Khống)
105
ﰖ
Chương Al-Fil (Con Voi)
106
ﰗ
Chương Quraish (Bộ Tộc Quraish)
107
ﰘ
Chương Al-Ma’un (Những Vật Dụng Cần Thiết)
108
ﰙ
Chương Al-Kawthar (Sông Kawthar)
109
ﰚ
Chương Al-Kafirun (Những Kẻ Vô Đức Tin)
110
ﰛ
Chương An-Nasr (Sự Ban Cho Thắng Lợi)
111
ﰜ
Chương Al-Masad (Sợi Dây Được Xe Từ Xơ)
112
ﰝ
Chương Al-Ikhlas (Sự Thành Tâm)
113
ﰞ
Chương Al-Falaq (Bình Minh)
114
ﰟ
Chương An-Nas (Nhân Loại)
Footer Include