Header Include

የቬትናምኛ ቋንቋ ትርጉም - ሩዋድ የትርጉም ማዕከል

ሩዋድ የትርጉም ማዕከል ከ ረብዋ የዳዕዋ ማህበር እና ከ የእስልምና ይዘት በተለያዩ ቋንቋዎች አገልግሎት ማህበር ጋር በመተባበር የተተረጎመ

QR Code https://quran.islamcontent.com/am/vietnamese_rwwad

وَٱلۡعَصۡرِ

Thề bởi thời gian.

Thề bởi thời gian.

إِنَّ ٱلۡإِنسَٰنَ لَفِي خُسۡرٍ

Quả thật, con người chắc chắn sẽ ở trong tình trạng thua thiệt.

Quả thật, con người chắc chắn sẽ ở trong tình trạng thua thiệt.

إِلَّا ٱلَّذِينَ ءَامَنُواْ وَعَمِلُواْ ٱلصَّٰلِحَٰتِ وَتَوَاصَوۡاْ بِٱلۡحَقِّ وَتَوَاصَوۡاْ بِٱلصَّبۡرِ

Trừ những ai có đức tin và hành thiện, khuyên bảo nhau điều chân lý và khuyên bảo nhau kiên nhẫn.

Trừ những ai có đức tin và hành thiện, khuyên bảo nhau điều chân lý và khuyên bảo nhau kiên nhẫn.
Footer Include