越南语翻译-拉瓦德翻译中心
《古兰经》含义翻译
由拉瓦德翻译中心团队与拉布瓦 الدعوة协会和伊斯兰内容服务协会合作翻译。
أَلۡهَىٰكُمُ ٱلتَّكَاثُرُ
Sự khao khát đạt được nhiều của cải và con cái khiến các ngươi (hỡi con người) bận rộn (đến mức quên Allah).
حَتَّىٰ زُرۡتُمُ ٱلۡمَقَابِرَ
(Các ngươi cứ bận rộn như thế) cho tới khi các ngươi ghé thăm các nghĩa địa.
كَلَّا سَوۡفَ تَعۡلَمُونَ
Không! Nhất định các ngươi sẽ biết.
ثُمَّ كَلَّا سَوۡفَ تَعۡلَمُونَ
Không! Rồi đây, chắc chắn các ngươi sẽ biết.
كَلَّا لَوۡ تَعۡلَمُونَ عِلۡمَ ٱلۡيَقِينِ
Không! Phải chi các ngươi biết với một sự hiểu biết kiên định (thì chắc chắn các ngươi đã không quá bận rộn với của cải và con cái).
لَتَرَوُنَّ ٱلۡجَحِيمَ
Chắc chắn các ngươi sẽ nhìn thấy Hỏa Ngục.
ثُمَّ لَتَرَوُنَّهَا عَيۡنَ ٱلۡيَقِينِ
Rồi đây, chắc chắn các ngươi sẽ tận mắt nhìn thấy nó một cách chắc chắn.
ثُمَّ لَتُسۡـَٔلُنَّ يَوۡمَئِذٍ عَنِ ٱلنَّعِيمِ
Rồi đây, vào Ngày đó, chắc chắn các ngươi sẽ bị tra hỏi về những lạc thú (mà các ngươi đã tận hưởng).
share_via