越南语翻译-拉瓦德翻译中心
《古兰经》含义翻译
由拉瓦德翻译中心团队与拉布瓦 الدعوة协会和伊斯兰内容服务协会合作翻译。
إِنَّآ أَنزَلۡنَٰهُ فِي لَيۡلَةِ ٱلۡقَدۡرِ
Quả thật, TA (Allah) đã ban (Qur’an) xuống vào một Đêm Định Mệnh.
Quả thật, TA (Allah) đã ban (Qur’an) xuống vào một Đêm Định Mệnh.
وَمَآ أَدۡرَىٰكَ مَا لَيۡلَةُ ٱلۡقَدۡرِ
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) biết Đêm Định Mệnh là gì không?
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) biết Đêm Định Mệnh là gì không?
لَيۡلَةُ ٱلۡقَدۡرِ خَيۡرٞ مِّنۡ أَلۡفِ شَهۡرٖ
Đêm Định Mệnh tốt hơn cả một ngàn tháng.
Đêm Định Mệnh tốt hơn cả một ngàn tháng.
تَنَزَّلُ ٱلۡمَلَٰٓئِكَةُ وَٱلرُّوحُ فِيهَا بِإِذۡنِ رَبِّهِم مِّن كُلِّ أَمۡرٖ
Trong đêm đó, dưới sự cho phép của Thượng Đế, các Thiên Thần và Ruh (Đại Thiên thần Jibril) xuống trần mang theo Quyết định của Ngài về tất cả mọi vấn đề.
Trong đêm đó, dưới sự cho phép của Thượng Đế, các Thiên Thần và Ruh (Đại Thiên thần Jibril) xuống trần mang theo Quyết định của Ngài về tất cả mọi vấn đề.
سَلَٰمٌ هِيَ حَتَّىٰ مَطۡلَعِ ٱلۡفَجۡرِ
(Trong đêm đó), sự bằng an kéo dài cho đến hừng đông.
(Trong đêm đó), sự bằng an kéo dài cho đến hừng đông.
share_via