ベトナム語対訳 - ルゥワード翻訳事業センター
クルアーン・ベトナム語対訳 - ルゥワード翻訳事業センターとイスラーム・ハウス(www.islamhouse.com)の共訳
قُلۡ أَعُوذُ بِرَبِّ ٱلۡفَلَقِ
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nói: “Bề tôi cầu xin Thượng Đế của bình minh che chở.
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nói: “Bề tôi cầu xin Thượng Đế của bình minh che chở.
مِن شَرِّ مَا خَلَقَ
“Tránh khỏi những điều xấu mà Ngài đã tạo.”
“Tránh khỏi những điều xấu mà Ngài đã tạo.”
وَمِن شَرِّ غَاسِقٍ إِذَا وَقَبَ
“Tránh khỏi những điều xấu của bóng đêm khi nó bao phủ.”
“Tránh khỏi những điều xấu của bóng đêm khi nó bao phủ.”
وَمِن شَرِّ ٱلنَّفَّٰثَٰتِ فِي ٱلۡعُقَدِ
“Tránh khỏi những điều xấu từ những kẻ phù phép vào những chiếc gút thắt.”
“Tránh khỏi những điều xấu từ những kẻ phù phép vào những chiếc gút thắt.”
وَمِن شَرِّ حَاسِدٍ إِذَا حَسَدَ
“Và tránh khỏi sự hãm hại của những kẻ ganh ghét và đố kỵ.”
“Và tránh khỏi sự hãm hại của những kẻ ganh ghét và đố kỵ.”
مشاركة عبر